| sẵn có: | |
|---|---|
Mỹ
Đặc điểm bảo vệ dòng điện quá tải
| Quy trình kiểm tra | Kiểu | Kiểm tra hiện tại | Trạng thái ban đầu | Giới hạn thời gian vấp hoặc không vấp | Kết quả mong đợi | Nhận xét |
| Một | B,C,D | 1.13LN | LẠNH LẼO | T ≥1H | KHÔNG vấp ngã | |
| b | B,C,D | 1,45LN | SAU KIỂM TRA A | T<1H | CHẠY | HIỆN TẠI TRONG SS TĂNG TRẠNG CF |
| c | B,C,D | 2,55LN | LẠNH LẼO | 1S | CHẠY | |
| d | B | 3LN | LẠNH LẼO | T ≥0,1S | KHÔNG vấp ngã | BẬT CÔNG TẮC PHỤ ĐỂ ĐÓNG DIỆN |
| C | 5LN | |||||
| D | 10LN | |||||
| e | B | 5LN | LẠNH LẼO | T<0,1S | CHẠY | BẬT CÔNG TẮC PHỤ ĐỂ ĐÓNG DIỆN |
| C | 10LN | |||||
| D | 20LN | |||||
| Thuật ngữ 'Trạng thái lạnh' ám chỉ rằng không mang tải trước khi thử nghiệm ở nhiệt độ cài đặt tham chiếu | ||||||
Thời gian ngắt hành động hiện tại còn lại
| Kiểu | trong/a | IΔn/a | Dòng điện dư (IΔ) tương ứng với (S) thời gian cắt sau đây | ||||
| LOẠI AC | BẤT KỲ GIÁ TRỊ NÀO | BẤT KỲ GIÁ TRỊ NÀO | TRONG | 2ln | 5ln | 5A.10A.20A.50A.100A.200A.500A | |
| MỘT LOẠI | BẤT KỲ GIÁ TRỊ NÀO | > 0,01 | 1,4ln | 2..8ln | 7ln | ||
| 0.3 | 0.15 | 0.04 | 0.04 | THỜI GIAN GIỜ TỐI ĐA | |||
| RCbo loại chung có lΔn hiện tại là 0,03ma trở xuống có thể sử dụng 0,25A thay vì 5 lΔn | |||||||